Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tùy thân

Tính từ
Tính từ
  1. Tuỳ thân.
  2. Thường được mang theo bên mình.
    • Giấy tờ tuỳ thân.

Cấu tạo âm tiết

tùyâm đầu t · vần uy · thanh huyền
thânâm đầu th · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tùy thân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.