tùy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "tuy"
"tùy" là một từ
Phó từ. Theo, căn cứ vào, phụ thuộc vào. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tùy"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tùy"
tùy ýTheo như ý mình.tùy tùngNgười đi theo để giúp việc.tùy tụcTheo phong tục địa phương.tùy thânTuỳ thân.tùy bútThể kí ghi lại một cách tương đối tự do những cảm nghĩ của người viết, kết hợp với việc phản ánh thực tế khách quan.tùy hànhĐi theo.tùy nghiTheo cách nào hợp lý thì làm.tùy tâmTheo lòng thảo.tùy viênNhân viên ngoại giao chuyên trách một ngành công tác ở một đại sứ quán.tùy thíchTheo ý thích riêng của bản thân, không bị gò ép, hạn chế.tùy miênKhuynh hướng tiêu cực, điều ác gây xao nhãng, phiền não trong tiềm thức con người.tùy thờiTheo thời gian, thời thế mà thay đổi hành động, ý kiến, cho thích hợp.
Từ có "tùy" ở sau
nhập hương tùy tụcĐến nơi nào phải theo phong tục của nơi đấy.phu xướng phụ tùy(Nghĩa đen) Tùy nghĩa là theo. Chồng định làm gì, vợ cũng làm theo.
Cùng vần "uy", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.