nhập hương tùy tục

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Đến nơi nào phải theo phong tục của nơi đấy.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 入鄉隨俗.

"nhập hương tùy tục" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 入鄉隨俗
🇯🇵 Tiếng Nhật 郷に入っては郷に従え

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

nhậpâm đầu nh · vần âp · thanh nặng
hươngâm đầu h · vần ương · thanh ngang
tùyâm đầu t · vần uy · thanh huyền
tụcâm đầu t · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhập hương tùy tục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.