nhập

Âm tiết tiếng Việt · có trong 35 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
âpvần
nặngthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "nhâp"

"nhập" là một từ

Danh từ, Động từ. Tiền hàng thu vào. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nhập"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "nhập"

nhập khẩuĐưa, nhận hàng hoá, tư bản vào nước mình.nhập cưHành động đến nơi khác ởnhập hương tùy tụcĐến nơi nào phải theo phong tục của nơi đấy.nhập họcBắt đầu vào học.nhập diệuĐạt đến chỗ hay.nhập ngũBắt đầu vào bộ đội.nhập mônVào làm học trò (cũ).nhập nhèmChập chờn, nửa tỏ, nửa mờ, không nhìn thấy rõ ràng.nhập thànhNước nhập thành được thực hiện khi giữa vua và xe không có quân nào đứng, khi vua không bị chiếu, khi vị trí nhập thành của vua không nằm trên đường đi của quân đối phương. Nước nhập thành chỉ được thực hiện bằng một tay, khi thực hiện phải cầm quân vua đi trước nếu cầm quân xe đi trước coi như mất quyền nhập thành.nhập đềPhần mở đầu của một tác phẩm.nhập cuộcTham gia vào một việc gì.nhập lýNói bệnh vào đến tim gan.nhập cốtVào đến xương tủy.nhập nộiĐưa từ nước ngoài vào.nhập tâmNhớ thuộc lòng.nhập ngoạiNhập từ nước ngoài vào, thường nói về hàng hoá.nhập cảnhĐi vào một vùng lãnh thổ của một quốc gia.nhập nhoạngTranh sáng tranh tối.nhập quanĐặt xác người chết vào trong quan tài.nhập tịchVào làm dân một nước khác.nhập bạVào sổ. Xuân sinh đi thi đội tên là Khâu Khôi, khai quê quán ở Hànam.nhập hộiVào hội.nhập thếVào trong cuộc đời (cũ).

Từ có "nhập" ở sau

Cùng vần "âp", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.