nhập lý

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói bệnh vào đến tim gan.
    • Bệnh đã nhập lý, khó chữa lắm.

Cấu tạo âm tiết

nhậpâm đầu nh · vần âp · thanh nặng
lýâm đầu l · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhập lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.