lý

Âm tiết tiếng Việt · có trong 105 từ

Cấu tạo

lâm đầu
yvần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "ly"

Từ bắt đầu bằng "lý"

lý tưởngĐiều thỏa mãn tới mức tuyệt đối một ước vọng cao đẹp.lý thuyếtToàn thể những khái niệm trừu tượng hợp thành hệ thống, dùng làm cơ sở cho việc hiểu biết một khoa học, một kỹ thuật, một nghệ thuật... và ứng dụng vào một ngành hoạt động.lý lẽĐiều nêu lên để ủng hộ một đề xuất.Lý Bôn( -mậu thìn 548) .lý luậnTổng kết có hệ thống những kinh nghiệm của loài người, phát sinh từ thực tiễn, để chi phối và cải biến thực tiễn.lý tríTác dụng do sự suy xét bình tĩnh và cẩn thận mà có.lý sựLý lẽ đưa ra chỉ cốt để tranh cãi.lý thuyết xác suấtNgành toán học nghiên cứu về các quy luật của ngẫu nhiên.lý tínhSự hiểu biết hợp lẽ phải.lý tàiTiền nong.lý do lý trấu(Khẩu ngữ) Cố tình lấy lý do nào đó để bào chữa cho hành động xấu của mình.lý tưởng hóaTôn lên đến mức thành lý tưởng.lý thuyết dây(Vật lý học) Một lý thuyết vật lý mô tả các hạt như các sóng trên dây. Các dây chỉ có chiều nhưng không có chiều khác tuyến (radio)lý giảiSuy xét về sự vật để hiểu và giải thích.Lý ChếTức Đế Thích, vua cờ. Xem Đế Thích.lý trưởngCường hào cai trị một xã trong thời phong kiến và Pháp thuộc.lý ngưCá chép.lý sốViệc bói toán.Lý NhiTên tự của Lão Tử. Xem Lão Tử.Lý AnhThời cuối Trần, Vua Minh sai chức Xá Nhân là Lý Anh xuống Vân Nam đòi mượn đường đi sang Chiêm Thành, yêu sách những voi, ngựa, lương thảo bắt ta phải cung đốn.Lý UyênTên tục của vua Đường Cao Tổ. Xem Bắn sẽ.Lý HòaMột con sông trực tiếp đổ nước ra biển Đông tại cửa biển Lý Hòa, sát chân đèo Lý Hoà.lý sự cùnLý lẽ vụn vặt, tủn mủn, không có sức thuyết phục.lý dịchCường hào trong làng thời Pháp thuộc.

Từ có "lý" ở sau

địa lýCác đặc điểm cấu trúc, địa mạo, khí hậu, môi trường, xã hội, ... về một địa điểm hay khu vực, và những quan hệ với địa điểm hay khu vực khác.vô lýTrái ngược với lẽ phải.hợp lýĐúng với lẽ phải.nguyên lýNhững điều cơ bản của một học thuyết.tâm lýHoạt động tình cảm, lý trí, nghị lực.đại lýLà một của hàng bán một loại sản phẩm nào đó.sinh lýHiện tượng sinh sống của sinh vật.vật lý họcMột môn khoa học tự nhiên tập trung vào sự nghiên cứu vật chất và chuyển động của nó trong không gian và thời gian, cùng với những khái niệm liên quan như năng lượng và lực.qua điền lý hạ(Nghĩa đen) Ở ruộng dưa thì không xỏ dép, mà dưới cây mận thì chẳng sửa mũ, vì người khác tưởng mình cúi xuống ăn trộm trái dưa, đưa tay hái trộm trái mận.thanh lýThanh toán nợ, trả nợ.thiên lýNghìn dặm.hải lýĐơn vị đo lường khoảng cách trên biển, bằng 1.852 mét.có lýHợp với lẽ phải.kinh lýNói các cấp cao của chính quyền đi xem xét công việc.tổng chưởng lýChức danh tư pháp tại nhiều nước trên thế giới. Hoạt động với vai trò là người quản lý chung về các vấn đề pháp luật của đất nước.người quản lýXem người cai quản.chân lýLý lẽ nguyên thủy chưa bị hiểu khác đi bởi một hay nhiều lý do suy luận từ kinh nghiệm hay một sự kiện tương tự.nhà vật lýNgười chuyên nghiên cứu về vật lý.nhà có Lý ThôngTrỏ sự tin tưởng bị bội phản.triết lýLý luận triết học.duy lýHọc thuyết cho rằng các ý kiến và hành động nên được đưa ra dựa trên lý luận và kiến thức thay vì niềm tin tôn giáo hoặc cảm xúc.vi xử lý(Máy tính) Mạch xử lý dữ liệu theo chương trình do người dùng thiết lập, được tạo thành bởi một mạch tích hợp rất phức tạp (bao gồm hàng triệu transistor). Trong các máy tính cá nhân, đơn vị xử lý trung tâm (CPU) là do bộ vi xử lý cung cấp. Hơn bất kỳ yếu tố nào, hiệu suất của một hệ máy tính chủ yếu được quyết định bởi các tính năng, chủng loại, và nhãn hiệu của bộ vi xử lý màquản lý tài sảnQuá trình quản lý, giám sát và duy trì giá trị của một thực thể thương mại.thuần lýT. 1. Nói lý lẽ chỉ dựa vào lý tính mà không xuất phát từ thực tế.khoa học quản lýNgành đào tạo về các hoạt động quản lý như nguyên tắc, phương pháp và chức năng.hợp lý hóaCách tổ chức công việc, nhất là việc sản xuất, sao cho được nhanh chóng mà đỡ tốn nhân công, nguyên liệu và thì giờ.hương lýLàng xóm mình ở.lý do lý trấu(Khẩu ngữ) Cố tình lấy lý do nào đó để bào chữa cho hành động xấu của mình.luân lýHệ thống đạo đức của xã hội loài người.chỉnh lýSửa đổi, sắp đặt lại cho đúng hơn, gọn gàng hơn.suy lýDựa vào cái đã biết để tìm cái chưa biết.nghĩa lýÝ nghĩa quan trọng.phi lýNgược lẽ phải.đổng lýViên chức điều hành công việc hành chính của một cơ quan cấp cao.nhập lýNói bệnh vào đến tim gan.trái lýKhông đúng với lý lẽ.dược lýtập hợp các tính chất hóa lý của dược phẩmthuyết lýGiảng giải lý lẽ.đốc lýViên quan người Pháp đứng đầu một thành phố thời thực dân cũ.chí lýchỉ cái gì đó đúnglao lýNơi tù tội, giam cầm nói chung.hữu lýHợp với lẽ phải, hợp với tình hình.khí lý tưởngLà một chất khí tưởng tượng ra mà các phân tử khí được coi là các chất điểm và các phân tử chỉ tương tác nhau khi va chạm và tuân theo đúng tất cả các định luật vật lý về chất khí, trong khi khí thực chỉ tuân theo gần đúng các định luật ấy.đạt lýThông suốt.nghịch lý(Toán học) Lý luận hình như đúng để chứng minh một điều mà ai cũng biết là sai.Ôn, LýTức Ôn Đình Nhuân và Lý Thương ẩn là hai nhà có tài làm văn chỉ xoa tay tám lần đã làm xong bài văn hay.đáng lýXem thay vìluân lý họcMôn học nghiên cứu sự phát sinh và phát triển của đạo đức trong xã hội loài người.

Cùng vần "y", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.