lỵ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ly"
"lỵ" là một từ
Danh từ. Bệnh viêm màng trong của ruột già do ký sinh trùng a-míp hay các trực khuẩn gây ra, có triệu chứng đi đại tiện nhiều lần trong một ngày, mót rặn, đau bụng, và đi ra máu, chất nhầy và mủ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lỵ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "lỵ"
Từ có "lỵ" ở sau
tỉnh lỵNơi tập trung các cơ quan hành chính của tỉnh.huyện lỵNơi đóng trụ sở hành chính của một huyện.tiếp lỵNgười nhậm chức thay cho người khác.thượng lỵ Đông đôĐương làm quan ở Đông đô.phó lỵĐế chỗ làm quan.ngoại lỵLàm quan ở địa phương, không phải ở kinh đô.trọng lỵTiếng nói tôn kính, cũng như trọng nhậm nghĩa là cai trị một nơi.
Cùng vần "y", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.