lỵ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
yvần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "ly"

"lỵ" là một từ

Danh từ. Bệnh viêm màng trong của ruột già do ký sinh trùng a-míp hay các trực khuẩn gây ra, có triệu chứng đi đại tiện nhiều lần trong một ngày, mót rặn, đau bụng, và đi ra máu, chất nhầy và mủ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "lỵ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "lỵ"

Từ có "lỵ" ở sau

Cùng vần "y", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.