Định nghĩa
- Tiếng nói tôn kính, cũng như trọng nhậm nghĩa là cai trị một nơi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trọng lỵ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.