trọng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 62 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "trong"
"trọng" là một từ
Động từ. Coi trọng, chú ý, đánh giá cao. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trọng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trọng"
trọng tâm(Vật lý học) Điểm đặt của trọng lực tác dụng vào một vật.trọng tàiNgười điều khiển và xác định thành tích của cuộc thi đấu trong một số môn thể thao.trọng lượng(Vật lý học) . Lực do sức hút của Quả Đất tác dụng vào một vật ở một nơi và tỷ lệ với sức hút nói trên tại đó. Mở rộng ra, sức hút của hành tinh hay vật thể lên vật khác nằm gần nó.trọng đạiCó tầm quan trọng lớn lao.trọng thịCoi trọng.trọng thươngBị thương nặng.trọng lựcLà lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật, có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.trọng âmÂm phải đọc mạnh trong một từ của một tiếng đa âm.trọng trấnĐịa phương có vị trí xung yếu.trọng dụngDùng người có nhiều khả năng vào cương vị quan trọng.trọng điểmĐiểm, chỗ quan trọng, điểm chủ yếu.trọng thểCó tất cả những gì cần thiết để nêu bật tầm quan trọng và tình cảm thắm thiết.Trọng QuanMột xã thuộc huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.trọng tảiKhối lượng có thể chở hoặc chịu đựng được của xe cộ, tàu thuyền, cầu cống.trọng thầnQuan to.trọng hậuNói tiếp đãi một cách ân cần, quý mến.trọng trường(Vật lý) Không gian trong đó các vật chịu sức hút của Trái Đất.trọng vọngTôn trọng lắm.trọng tráchTrách nhiệm lớn, nặng nề, quan trọng.trọng cấmCấm túc trong kì hạn nhất định vì có hành vi trái phép.trọng hìnhHình phạt rất nặng.trọng thưởngThưởng rất hậu.trọng đãiĐối đãi rất hậu.trọng pháoSúng cỡ lớn.trọng tộiTội rất nặng.Trọng GiaMột tên gọi khác của dân tộc Bố Y.trọng bệnhBệnh nặng.trọng địaChỗ đất xung yếu về mặt quân sự.trọng nôngNói chủ trương kinh tế coi đất đai là nguồn gốc của tất cả các tài sản, và do đó, cho rằng phải phát triển nông nghiệp thì nước mới giàu mạnh.trọng thuTháng thứ hai của mùa thu.Trọng ConMột xã thuộc huyện An Thạch, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.trọng kị binhKị binh gián tiếp chiến đấu ở hậu tuyến, thường là yểm trợ khinh kị binh và bộ binh.trọng đôngTháng thứ hai của mùa đông.trọng hạTháng thứ hai của mùa hạ.trọng nhậmNhận một chức quan trọng.trọng phạmPhạm tội nặng.trọng xuânTháng thứ hai của mùa xuân.Trọng DoTên của Tử Lộ, học trò Khổng Tử.trọng lỵTiếng nói tôn kính, cũng như trọng nhậm nghĩa là cai trị một nơi.
Từ có "trọng" ở sau
thận trọngHết sức cẩn thận, luôn có sự đắn đo, suy tính kĩ lưỡng trong hành động để tránh sai sót.tôn trọngCoi trọng và quý mến.coi trọngCho là quan trọng nên hết sức quan tâm, chú ý đến.kính trọngCông nhận một người là bậc trên mình hoặc có giá trị nào đó về mặt đạo đức, tri thức, tài năng. . . khiến mình phải cư xử dè dặt, có lễ độ một cách tự nguyện.sang trọngGiàu có lịch sự.tự trọngCoi trọng và giữ gìn phẩm cách, danh dự của mình.quý trọngTôn trọng quý mến lắm.lòng tự trọngThái độ suy nghĩ về mình một cách đúng đắn với lương tâm của mình.cẩn trọngCẩn thận vì rất coi trọng.trân trọngTỏ ý quý, coi trọng.chú trọngĐặc biệt coi trọng.tỷ trọngTỷ số trọng lượng của một khối vật chất chia cho trọng lượng của một khối nước cùng thể tích.trang trọngTỏ ra hết sức trân trọng.đức cao vọng trọngLời ca tụng những người có đạo đức cao cả, được người ta quý trọng.long trọngVới tất cả những hình thức cần thiết để nêu tầm quan trọng.quyền cao chức trọngChức vụ quan trọng và quyền hành lớn (nói về địa vị cao, thường là trong xã hội cũ).trịnh trọngCó vẻ oai nghiêm, trang trọng.quan trọng hoáLàm cho có vẻ quan trọng trong khi thật ra không có gì quan trọng cả.tôn sư trọng đạoKính trọng thầy và coi trọng những kiến thức, cái đạo của thầy truyền lại, theo Nho giáo.tải trọng(Xây dựng) xem trọng tảiQuang TrọngMột xã thuộc huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.ỷ trọngnương tựa, nhờ cậy
Cùng vần "ong", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.