Thành ngữ
- Lời ca tụng những người có đạo đức cao cả, được người ta quý trọng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 徳高重望.
"đức cao vọng trọng" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 徳高重望 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 徳望が高い |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| đức | âm đầu đ · vần ưc · thanh sắc |
| cao | âm đầu c · vần ao · thanh ngang |
| vọng | âm đầu v · vần ong · thanh nặng |
| trọng | âm đầu tr · vần ong · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "đức cao vọng trọng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.