cao
Âm tiết tiếng Việt · có trong 116 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "cao"
"cao" là một từ
Tính từ, Danh từ. Có khoảng cách bao nhiêu đó, tính từ đầu này đến cuối đầu kia theo chiều thẳng đứng (gọi là chiều cao) của vật ở trạng thái đứng thẳng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cao"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cao"
cao suCây cùng họ với thầu dầu, mọc ở vùng nhiệt đới có chất nhựa mủ có thể dùng để tạo ra chất đàn hồi, cần cho công nghiệp.cao độĐộ cao.cao bồiNgười làm nghề chăn gia súc ở Bắc Mỹ.cao cấp(Thường dùng phụ sau d.) . Thuộc cấp cao, trên trung cấp.cao đẳngThuộc bậc học cao, trên trung học, nhưng thường thấp hơn đại học.cao quýCó giá trị lớn về mặt tinh thần rất đáng quý trọng.cao thượngCao cả, vượt hẳn lên trên những cái tầm thường, nhỏ nhen về phẩm chất, tinh thần.cao sơn lưu thủy(nghĩa đen): núi cao và vực nước sâu.cao ủyCao uỷ.cao tốcnghĩa là chỉ cái gì đó với tốc độ rất nhanhcao ápÁp suất cao.cao lươngLoài cây họ lúa, hạt tròn và to.Cao LanMột tên gọi khác của dân tộc Sán Chay.cao điểmVị trí cao hơn mặt đất như gò, đồi núi.cao thủNgười giỏi giang vào hạng nhất trong một ngành.cao tuổiXem giàcao ráoCao và khô ráo.cao tầng(nhà) có nhiều tầng.cao siêuRất cao, vượt xa hẳn mức thường, ít ai đạt tới.cao thế(điện) có hiệu thế cao, thường là cao hơn 650 V; phân biệt với hạ thếcao kiến(Id.) . Ý kiến hay và sáng suốt hơn hẳn những ý kiến thông thường.cao ốc(Phương ngữ) nhà cao tầng.cao cườngTài giỏi, mạnh mẽ hơn người.Cao LãnhThành phố tỉnh lỵ của tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.Cao Đường(Phú) .cao danhDanh tiếng lừng lẫy.Cao PhongMột thị trấn thuộc huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.cao ngấtRất cao, quá tầm mắt.cao hứngCó hứng thú ở mức cao.cao nhãThanh cao và trang nhã.cao mưuNgười có tài lập kế hoạch.cao minh(Cũ) . Tài giỏi và sáng suốt.cao chạy xa bayChạy trốn đi thật nhanh và thật xa (để tránh điều nguy hiểm)cao vútRất cao; cao vô cùng.cao dượcThuốc dưới dạng cao dán.Cao Biền dậy nonNóng vội, làm nhanh, nên kết quả không tốt hoặc thất bại hoàn toàn.cao tầncó tần số cao từ 10.000 hertz trở lên.cao sangCao quý và sang trọng.cao đạo(Văn chương, ) thanh cao, không màng danh lợi, không để ý đến cái tầm thường của cuộc đời.cao ngạoKiêu kì, ngạo mạn, tự coi là hơn hẳn người khác.cao đạcXác định độ cao của các điểm trên mặt đất so với điểm gốc hoặc so với mực nước biển.cao sảnCó sản lượng ở mức cao.Cao đìnhCổ thi.cao lanhĐất sét mịn, màu trắng hoặc vàng, dùng trong công nghiệp sản xuất đồ sứ, gạch chịu lửa, giấy, v.v.cao răngChất vôi bám trên men răng ở vùng chân răng, do các chất bẩn lâu ngày tích tụ lại mà thành, thường gây ra các bệnh về răng miệng.cao thâmCao sâu, trình độ cao.cao bay xa chạy.Cao AnMột xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
Từ có "cao" ở sau
chiều caoKết quả đo lường tính từ sàn cho đến đỉnh hoặc từ đầu đến bàn chân của con người.đường cao tốclà một đường cao tốc dành cho xe máy hay xe hơi chạy tốc độ cao.ca caoLoại cây cao to, quả có nhiều khía như quả khế, chứa nhiều dầu và đạm.đề caoĐưa lên vị trí quan trọng để được chú ý một cách thích đáng.đức cao vọng trọngLời ca tụng những người có đạo đức cao cả, được người ta quý trọng.tối caoCao nhất, cao hơn hết về ý nghĩa, tầm quan trọng.đỉnh caoLà nơi cao nhất của một cái gì đó, thường là ngọn núi.lờ caoTên gọi của tự mẫu L/l, dùng để phân biệt với tự mẫu N/n, tránh nhầm lẫn chữ này với chữ kia. Trong các phương ngữ tiếng Việt mà hai tự mẫu l và n được phát âm giống nhau, khi người nói muốn chỉ rõ cho người nghe biết tự mẫu họ đang đề cập tới là l hay là n, tự mẫu l sẽ được gọi là lờ cao, còn tự mẫu n thì được gọi là nờ thấp. Các từ cao, thấp trong hai tên gọi lờ cao và nờ thấrẻo caoVùng trên núi cao có những rẻo đất trồng trọt.tự caoTự cho mình là nhất, là hơn người mà coi thường người khác.thạch caoKhoáng vật gồm chủ yếu sulfat calcium, mềm, màu trắng, dùng để chế ximăng, nặn tượng, bó xương gãy, v.v.thanh caoTrong sạch và cao thượng.quyền cao chức trọngChức vụ quan trọng và quyền hành lớn (nói về địa vị cao, thường là trong xã hội cũ).mại dâm cao cấpHình thức bán dâm ở mức độ cao về phương tiện, môi trường, giá cả và đối tượng mua bán có từ sau khi Việt Nam đổi mới.giờ cao su(Nghĩa bóng) Trễ giờ, muộn giờ.lên caodiễn tả hành động đi theo chiều hướng lênsúng cao suĐồ chơi làm bằng hai dải nhỏ cao-su buộc vào hai đầu một gạc gỗ còn hai đầu thì thắt vào một miếng da để giữ hòn sỏi bắn đi.làm caoTự cho mình có giá trị lớn. Bắc bậc làm cao. Không nhận một điều gì vì cho rằng không xứng đáng với mình.thuốc caoThuốc đúc đặc lại như cao, dùng để dán vào chỗ đau.điện cao thếDòng điện có mức điện áp lớn tới mức có thể gây hại cho các sinh vật sống, gây tử vong ở người (các đường dây điện thuộc cấp điện áp từ 110kV – 220kV – 500kV).trèo cao ngã đauVí trường hợp càng ham muốn, tham vọng nhiều thì khi thất bại sẽ càng nặng nề, thảm bại.Trần CaoMột xã thuộc huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.Cửu CaoMột xã thuộc huyện Châu Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.Phương Cao kén ngựaNói chuyện Cửu Phương Cao đi mua ngựa. xem Kén ngựathục nữ chí caoNgười con gái hiền thục có tâm chí cao thượng.đình caoTên một nơi có nhiều người qua lại đón đưa nhau hơn cả.Xuân CaoMột xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.xe lửa cao tốclà một chiếc xe lửa chạy với tốc độ rất cao.Suối CaoMột xã thuộc huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Quán Cao ĐườngNơi Sở Vương gặp các thần nữ. Xem Mây mưa.Sơn CaoMột xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Trại CaoMột phường thuộc quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.rường caoThanh rường nhà bắc ở trên cao.lò caoLò chuyên dụng trong luyện kim để sản xuất gang từ quặng sắt.
Cùng vần "ao", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.