Danh từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [kaːw˧˧ lajŋ̟˧˧] · Huế [kaːw˧˧ lɛɲ˧˧] · Sài Gòn [kaːw˧˧ lan˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đất sét mịn, màu trắng hoặc vàng, dùng trong công nghiệp sản xuất đồ sứ, gạch chịu lửa, giấy, v.v.
- 2017, Kiên Trung, Dỡ đồi đem bán 'vàng trắng', VietNamNet
- Cao lanh đổ ngập nóc xe, kĩu kịt đi ra khỏi nhà dân về nơi tập kết.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cao lanh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.