Danh từ
- Vùng trên núi cao có những rẻo đất trồng trọt.
- mùa xuân về trên rẻo cao
- Vùng cao ở trên núi, nơi dân tộc Mèo ở.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rẻo cao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.