Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rẻo cao

Danh từ
Danh từ
  1. Vùng trên núi cao có những rẻo đất trồng trọt.
    • mùa xuân về trên rẻo cao
  2. Vùng cao ở trên núi, nơi dân tộc Mèo ở.

Cấu tạo âm tiết

rẻoâm đầu r · vần eo · thanh hỏi
caoâm đầu c · vần ao · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "rẻo cao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.