Danh từ
- Cao uỷ.
- Viên chức ngoại giao của một nước ở nước khác tương đương với đại sứ.
- Cao uỷ.
- Pháp ở.
- Đông.
- Dương.
- Viên chức cao cấp của một tổ chức quốc tế, phụ trách về một vấn đề gì.
- Cao uỷ.
- Liên hợp quốc về người tị nạn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cao ủy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.