cao ủy

Danh từ
Danh từ
  1. Cao uỷ.
  2. Viên chức ngoại giao của một nước ở nước khác tương đương với đại sứ.
    • Cao uỷ.
    • Pháp ở.
    • Đông.
    • Dương.
  3. Viên chức cao cấp của một tổ chức quốc tế, phụ trách về một vấn đề gì.
    • Cao uỷ.
    • Liên hợp quốc về người tị nạn.

Cấu tạo âm tiết

caoâm đầu c · vần ao · thanh ngang
ủyâm đầu (không) · vần uy · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "cao ủy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.