Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cao mưu

Tính từ
Tính từ
  1. Người có tài lập kế hoạch.
    • Lừa địch là một cao mưu trong khánh chiến.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

caoâm đầu c · vần ao · thanh ngang
mưuâm đầu m · vần ưu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cao mưu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.