mưu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 32 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
ưuvần
ngangthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "mưu"

"mưu" là một từ

Danh từ, Động từ. Kế hoạch được tính toán, cân nhắc kĩ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "mưu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "mưu"

Từ có "mưu" ở sau

Cùng vần "ưu", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.