mưu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 32 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "mưu"
"mưu" là một từ
Danh từ, Động từ. Kế hoạch được tính toán, cân nhắc kĩ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "mưu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "mưu"
mưu toanTính toán, sắp đặt mọi sự nhằm thực hiện ý đồ không chính đáng của mình.mưu sựLo toan công việc.mưu cầuLo toan, lo liệu.mưu tríMưu kế và tài trí của người khôn ngoan, thao lược.mưu tínhLo tính, sắp đặt trước sau nhằm thực hiện cho được việc gì.mưu sinhTìm cách sinh sống.mưu phảnTính toán để làm phản.mưu kếKế hoạch tiến hành công việc.mưu đồTính toán làm điều gì không chính đáng.mưu mẹoMưu khôn khéo để lừa người ta.mưu sátTìm cách giết người.mưu lượcMưu kế và sách lược.mưu sĩNgười bày mưu giúp mẹo cho người khác (cũ).mưu hạiTìm cách làm hại người.mưu cơMưu mẹo thích ứng từng hoàn cảnh.
Từ có "mưu" ở sau
âm mưuMưu kế ngầm.chủ mưuKẻ bày đặt ra mưu kế cho hành động phạm pháp. bị trừng trị nặng hơn hung thủ.tham mưuGiúp người chỉ huy trong việc đặt và tổ chức thực hiện các kế hoạch quân sự và chỉ huy quân đội.lập mưuĐặt ra mưu kế.đa mưuLắm mưu mẹo.cao mưuNgười có tài lập kế hoạch.tham mưu trưởngNgười đứng đầu cơ quan tham mưu.thủ mưuNgười cầm đầu lập ra mưu kế làm một việc xấu.trù mưuĐịnh mưu kế.mắc mưuBị lừa, bị trúng mưu kế (của ai đó)trí mưuKhôn khéo bằng mưu mẹo.tổng tham mưuCơ quan tham mưu của lực lượng vũ trang cả nước.cơ mưu(Id.)bày mưu đặt chướcTính toán, lập mưu kế từ trước để lừa gạt người khác.thông mưuMưu mô cùng làm với nhau một việc xấu.kỳ mưuMưu lạ.
Cùng vần "ưu", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.