ưu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "ưu"
"ưu" là một từ
Động từ. (Từ cũ) giỏi, trong hệ thống phê điểm để xếp hạng (ưu, bình, thứ, liệt) trong học tập, thi cử ngày trước. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ưu"
ưu tiên(thường dùng phụ trước.ưu điểmChỗ tốt, chỗ hay.ưu tú(người) có năng lực và phẩm chất tốt đẹp, được đánh giá cao hơn cả.ưu đãiDành cho những điều kiện, quyền lợi đặc biệt hơn so với những đối tượng khác.ưu thắng liệt bại(Nghĩa đen) Cái tốt hơn, cái xấu thua.ưu áiLo lắng việc nước và yêu dân.ưu thươngVừa buồn vừa đau lòng.ưu thếThế mạnh hơn.ưu việtTốt hơn hẳn, vượt trội hơn cả.ưu sầuLo buồn rầu rĩ.ưu binhHạng lính được ưu ái nhờ huyết thống hoặc công trạng.ưu tưLo nghĩ sâu sắc, kín đáo.ưu thắngỞ vị thế nổi trội hơn hẳn.ưu phiềnLo buồn.ưu khuyết điểmƯu điểm và khuyết điểm (nói gộp)ưu phânPhân điểm được ưu nghĩa là bậc tốt nhất, cao nhất.ưu hậuĐối đãi đặc biệt (cũng như ưu đãi).ưu đàmLoài hoa hiếm của phật giáo có màu trắng, kích thước nhỏ, tên khoa học Ficus racemosa. Cứ 3000 năm lại nở một lần.ưu dânLo lắng cho người trong nước.ưu trươngCó áp suất thẩm thấu cao hơn (thường so với áp suất thẩm thấu của huyết thanh).
Từ có "ưu" ở sau
tối ưuTốt, phù hợp, thuận lợi đến mức độ cao nhất.phân ưuChia buồn (cũ).Nghệ sĩ ưu túDanh hiệu do nhà nước trao tặng cho nghệ sĩ có nhiều đóng góp và cống hiến cho nghệ thuật, thấp hơn Nghệ sĩ Nhân dân.
Cùng vần "ưu", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.