Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ưu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
ưuvần
ngangthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "ưu"

"ưu" là một từ

Động từ. (Từ cũ) giỏi, trong hệ thống phê điểm để xếp hạng (ưu, bình, thứ, liệt) trong học tập, thi cử ngày trước. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "ưu"

Từ có "ưu" ở sau

Cùng vần "ưu", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.