bưu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "bưu"
Từ bắt đầu bằng "bưu"
bưu điệnPhương thức thông tin, liên lạc bằng thư từ, điện báo, do một cơ quan chuyên môn đảm nhiệm.bưu kiệnGói đồ, hòm đồ do bưu điện chuyển đi.bưu thiếpTấm thiếp bưu cục bán sẵn để viết điền vào thay thư.bưu phẩmThư, công văn, báo chí hoặc gói nhỏ gửi qua bưu điện, nói chung.bưu chínhBộ phận ngành bưu điện phụ trách việc chuyển thư từ, báo chí, tiền bạc, bưu kiện.bưu chính viễn thôngNgành bưu điện.bưu gửiThư từ, bưu kiện nói chung được chuyển qua đường bưu điện.bưu táNhân viên bưu điện có nhiệm vụ đưa, phát thư từ, báo chí.bưu phiếuPhiếu lĩnh tiền do bưu chính chuyển phát qua đường bưu điện đến.bưu cụcCơ sở hoạt động và giao dịch của bưu điện.bưu hoaCách gọi khác của tem thư.bưu phíTiền phải trả về việc gửi qua bưu điện.bưu thiệpxem bưu thiếp.
Từ có "bưu" ở sau
Liên minh Bưu chính Quốc tếMột tổ chức bưu chính toàn cầu, cơ quan trực thuộc của Liên Hiệp Quốc.quân bưuBộ phận đảm nhiệm việc chuyển phát thư từ, công văn, điện báo trong quân đội.giao bưuNgười chuyên làm công việc liên lạc, chuyển giao thư từ, công văn, v.v.
Cùng vần "ưu", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.