bưu gửi

Danh từ
Danh từ
  1. Thư từ, bưu kiện nói chung được chuyển qua đường bưu điện.
    • Định vị bưu gửi.

Cấu tạo âm tiết

bưuâm đầu b · vần ưu · thanh ngang
gửiâm đầu g · vần ưi · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bưu gửi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.