gửi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "gưi"
"gửi" là một từ
Động từ. Chuyển đến người khác nhờ vào khâu trung gian. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "gửi"
gửi trứng cho ácGiao phó điều quan trọng, quý giá cho người xấu, kẻ bất lương.gửi gắmGiao phó một cách thiết tha cho người thân.gửi rểNói chàng rể sống ở nhà bố mẹ vợ.gửi maiGửi tin tức.
Từ có "gửi" ở sau
bưu gửiThư từ, bưu kiện nói chung được chuyển qua đường bưu điện.thưa gửiNói có lễ độ.ký gửiGửi món đồ cho một cửa hàng để nhờ bán theo thỏa thuận.tầm gửiLoài cây có diệp lục, lá màu lục sẫm, sống bám ký sinh trên cành các cây khác.chọn mặt gửi vàngChọn người có khả năng, đáng tin tưởng để giao cho họ thứ quý giá hay việc quan trọng.
Cùng vần "ưi", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.