chửi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "chưi"
"chửi" là một từ
Động từ. Nói ra lời lẽ thô tục, cay độc để xúc phạm, làm nhục người khác. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "chửi"
chửi thềVăng tục.chửi rủaChửi và nguyền rủa (nói khái quát).chửi đổngChửi bâng quơ, to tiếng nhưng không nhằm vào ai cụ thể, không chỉ đích danh.chửi bớiChửi to tiếng bằng những lời moi móc xúc phạm một cách quá đáng (nói khái quát)chửi lồnTừ rất là thô tục để nói về hành động chửichửi mắngXem chửi và mắngchửi nhauXem chửichửi lộnXem chửichửi chó mắng mèoChửi cạnh khoé, không chửi thẳng.
Từ có "chửi" ở sau
Cùng vần "ưi", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.