ngửi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "ngưi"
"ngửi" là một từ
Động từ. Hít vào mũi để phân biệt mùi vị. Xem đủ nghĩa →
Từ có "ngửi" ở sau
khó ngửiDơ dáng quá, không chịu được.chọc cứt ra mà ngửiBới truyện xấu của người khác thì chính mình cũng mang tiếng là xấu xa, hẹp hòi.
Cùng vần "ưi", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.