Định nghĩa
- Dơ dáng quá, không chịu được.
- (Xem từ nguyên 1).
- Điệu bộ khó ngửi lắm.
Câu ví dụ thêm
- Loại trái cây này có mùi khó ngửi.This fruit has an unpleasant smell.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# Từ tiếng thtục):'
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khó ngửi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.