khó
Âm tiết tiếng Việt · có trong 32 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "kho"
"khó" là một từ
Tính từ. Đòi hỏi phải có nhiều điều kiện hoặc phải cố gắng nhiều, vất vả nhiều mới có được, mới làm được; trái với dễ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "khó"
khó khănNhư bất lợi, éo le, rắc rốikhó chịuBức bối, không thoải mái.khó xửdiễn tả một tình trạng hay tình thế tiến thoái lưỡng nan, không biết phải làm gìkhó hiểukhó khăn để nắm bắt, hiểu rõkhó ngửiDơ dáng quá, không chịu được.khó coiKhông hay ho gì; Không đẹp.khó ưatừ để diễn tả ai đó không ai ưa nổi.khó ngheKhông nghe rõ.khó tínhKhắt khe khiến người ta không chiều được dễ dàng.khó ởHơi mệt, khó chịu trong người.khó nuốt(Nghĩa bóng, thông tục) Không làm được dễ dàng.khó lòngKhó mà có thể (dùng để nói lên ý hoài nghi, thật ra là muốn phủ định).khó thươngĐáng ghét.khó dạyNói trẻ con cứng đầu cứng cổ, không chịu nghe lời.khó nhọcVất vả nặng nề.khó thởNgb. Không thể chịu đựng được dễ dàng.khó dễSự trở ngại gây phiền phức cho người cần đến mình.khó nghĩKhông biết nên giải quyết thế nào.khó trôiKhó xong xuôi được.khó chơiCó tính nết xấu, không ai muốn giao thiệp với.khó nhằn(Thông tục)
Từ có "khó" ở sau
gian khóNhững nỗi khó khăn gian khổ (nói khái quát)kẻ khóNgười nghèo túng nói chung.chịu khóCố gắng, không quản ngại khó khăn, vất vả.khốn khóNghèo túng quá.nói khóGiãi bày tình cảnh của mình và khẩn khoản xin giúp.thương khóĐau đớn, khốn khó.làm giàu không khóCâu cửa miệng khuyên tha nhân biết tích lũy của cải để cuộc sống ngày một no ấm hơn.kho khóHơi khó.làm khó dễxem khó dễnhà khó(Đph) Gia đình có người vừa mới chết, đang làm đám ma.
Cùng vần "o", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.