Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khó

Âm tiết tiếng Việt · có trong 32 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
ovần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "kho"

"khó" là một từ

Tính từ. Đòi hỏi phải có nhiều điều kiện hoặc phải cố gắng nhiều, vất vả nhiều mới có được, mới làm được; trái với dễ. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "khó"

Từ có "khó" ở sau

Cùng vần "o", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.