khó dạy

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói trẻ con cứng đầu cứng cổ, không chịu nghe lời.
    • Thằng bé khó dạy quá, bảo mãi không nghe.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

khóâm đầu kh · vần o · thanh sắc
dạyâm đầu d · vần ay · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "khó dạy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.