Động từ
- Ngb. Không thể chịu đựng được dễ dàng.
- Cuộc sống dưới chế độ phát-xít thực là khó thở.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khó thở" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.