Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thở

Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
ơvần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "thơ"

"thở" là một từ

Động từ. Hít không khí vào lồng ngực, vào cơ thể rồi đưa trở ra, qua mũi, miệng (điều kiện và biểu hiện của sự sống). Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "thở"

Từ có "thở" ở sau

Cùng vần "ơ", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.