thở
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "thơ"
"thở" là một từ
Động từ. Hít không khí vào lồng ngực, vào cơ thể rồi đưa trở ra, qua mũi, miệng (điều kiện và biểu hiện của sự sống). Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "thở"
thở dàiThở ra một hơi dài khi có điều buồn phiền.thở dốcThở mạnh và nhanh khi mệt quá.thở máyKỹ thuật mà qua đó khí được di chuyển đến và đi từ phổi thông qua một thiết bị bên ngoài được kết nối trực tiếp với bệnh nhân nhằm cung cấp sự trợ giúp nhân tạo và tạm thời về thông khí và oxi hóa máu.thở hắt raThở mạnh ra khi hấp hối.thở thanxem than thở.
Từ có "thở" ở sau
hơi thởSức sống, sự sống.máy thởMột loại máy hỗ trợ hô hấp cho người bệnh.nghẹt thởThấy khó thở vì bị nghẹt, bị bó chặt quá.than thởDùng lời để thổ lộ những nỗi buồn rầu đau khổ.tắt thởNgừng thở hoàn toàn, không còn biểu hiện của sự sống.hít thởXem hít và thởkhó thởNgb. Không thể chịu đựng được dễ dàng.bá thởthở không ra hơi. Bá thường có nghĩa là vượt quá mức chịu đựng.
Cùng vần "ơ", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.