hở
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "hơ"
"hở" là một từ
Tính từ. Không được kín. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "hở"
Từ có "hở" ở sau
sơ hởSơ ý, để lộ ra cái cần giữ kín hoặc cần bảo vệ.môi hở răng lạnh(Nghĩa đen) Hai môi không khép kín sẽ khiến gió lùa vào miệng khiến răng bị lạnh hay tê buốt.hớn hởNói nét mặt tươi tỉnh và nở nang.lỗ hởXem lỗhăm hởCó vẻ sốt sắng và hăng hái.
Cùng vần "ơ", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.