ở
Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ơ"
"ở" là một từ
Động từ, Giới từ. Sống ở nơi nào. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ở"
ở lạiCòn lưu tại một nơi trong khi những người khác đã đi.ở khôngNgồi không, không làm việc gì.ở đâu còn lâu mới nóiTra khảo không nói gì.ở lại lớpHọc lại cái lớp của năm trước.ở đờiSống trên đời.ở riêngLập gia đình, sống tách rời cha mẹ.ở trọỞ tạm một nơi không phải nhà mình.ở mùaNói người nông dân đi làm thuê từng mùa như mùa cấy, mùa gặt cho địa chủ.ở mướnLàm thuê cho một gia đình.ở thuêThuê nhà người khác mà ở.ở cữNói phụ nữ đẻ.ở đợĐi làm công hầu hạ nhà nào.ở nămNói người nông dân đi làm thuê dài hạn cho địa chủ, công trả hàng năm.ở vậyNói người đàn bà góa không đi lấy chồng khác.ở giáTự nguyện không lập gia đình.
Từ có "ở" ở sau
chỗ ởlà chỗ để ai đó sinh sống và ởăn ởĂn và ở (nói khái quát).nơi ởXem chỗ ởngười ởTừ cũ chỉ người làm thuê cho một gia đình.lạy ông tôi ở bụi này(Nghĩa đen) Đang trốn (nấp) nhưng vô tình phát tín hiệu cho người đi tìm biết về mình ở đâu.đi ởĐến làm thuê cho một gia đình và thường ăn ở luôn tại đó.khó ởHơi mệt, khó chịu trong người.ăn nhờ ở đậuSống tạm bợ, nương tựa vào người khác.ăn xổi ở thìCách sống tạm bợ trước mắt cho qua ngày, không tính đến lâu dài.con ởNhư Con nhài.đánh đề ra đê mà ởTác hại của lô đề, bài bạc với gia cảnh.Tiếng Hoà Lan ở Kếpxem tiếng Afrikaansđường đi ở miệngTới nơi lạ phải chịu hỏi người.
Cùng vần "ơ", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.