ở trọ

Động từ
Động từ
  1. Ở tạm một nơi không phải nhà mình.
    • Ông phải ở trọ chứ không thể để bà với các con vào được (Nguyên Hồng)

Cấu tạo âm tiết

ởâm đầu (không) · vần ơ · thanh hỏi
trọâm đầu tr · vần o · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ở trọ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.