Từ bắt đầu bằng "ở" (25 từ)
ởSống ở nơi nào.ở bể vào ngòiVí tình trạng đang ở nơi rộng rãi, đầy đủ lại phải vào nơi chật chội, tù túng, thiếu thốn.ở cữNói phụ nữ đẻ.ở giáTự nguyện không lập gia đình.ở goáKhông lấy chồng (hoặc vợ) khác, sau khi vợ (hoặc chồng) chết, tuy tuổi đang còn trẻ, và sống như vậy cho đến cuối đời.ở khôngNgồi không, không làm việc gì.ở lạiCòn lưu tại một nơi trong khi những người khác đã đi.ở lại lớpHọc lại cái lớp của năm trước.ở lổ.ở lỗxem ăn lông ở lỗở mùaNói người nông dân đi làm thuê từng mùa như mùa cấy, mùa gặt cho địa chủ.ở mướnLàm thuê cho một gia đình.ở nămNói người nông dân đi làm thuê dài hạn cho địa chủ, công trả hàng năm.ở riêngLập gia đình, sống tách rời cha mẹ.ở thuêThuê nhà người khác mà ở.ở truồngKhông mặc quần.ở trầnKhông mặc áo, để hở nửa mình trên.ở trọỞ tạm một nơi không phải nhà mình.ở vúĐi ở làm vú em.ở vậyNói người đàn bà góa không đi lấy chồng khác.ở đâu còn lâu mới nóiTra khảo không nói gì.ở đậuSống tạm ít lâu.ở đờiSống trên đời.ở đợĐi làm công hầu hạ nhà nào.ở ẩnỞ nơi ít người biết, để lánh đời (nói về nhà nho thời trước)