Phó từ
- Sống trên đời.
- Bác mẹ già chưa dễ ở đời với ta. (ca dao)
- Ở đời, có người tốt, người xấu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ở đời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.