ở đời

Phó từ
Phó từ
  1. Sống trên đời.
    • Bác mẹ già chưa dễ ở đời với ta. (ca dao)
    • Ở đời, có người tốt, người xấu.

Cấu tạo âm tiết

ởâm đầu (không) · vần ơ · thanh hỏi
đờiâm đầu đ · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ở đời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.