ở

Động từGiới từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần ơ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔəː˧˩] · Huế [ʔəː˧˨] · Sài Gòn [ʔəː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Sống ở nơi nào.
    • Bố mẹ ở quê.
    • Hai anh chị đều ở cùng làng.
  2. Có mặt nơi nào.
    • Hôm qua tôi ở nhà.
    • Giờ thì nó đang ở ngoài của hàng.
  3. Lưu lại, không rời đi đâu.
    • Mời mãi mà anh ấy không ở lại.
    • Kẻ ở người đi.
  4. Cung cách, lối sống, cách cư xử và sinh hoạt trong cuộc sống thường ngày.
    • Ở sao cho người ta thương.
    • Ở hiền gặp lành
    • Ông ấy ở sạch thế.
  5. Làm thuê tại nhà của chủ.
    • Đi ở
    • Con ở
Giới từ
  1. Thuộc vị trí, địa điểm nào.
    • họp ở hai trường
    • Đại hội xã viên tổ chức ở trụ sở uỷ ban xã.
    • Nhà dựng ở sườn đồi.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

. Cùng gốc với .

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"ở" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh at · be · in · been · at; in; to live, to stay · live
🇨🇳 Tiếng Trung 在 zài · 住 zhù
🇯🇵 Tiếng Nhật 有る ある · 住む すむ · 居る いる · いらっしゃる · おいでになる · 在る ある
🇰🇷 Tiếng Hàn 있다 itda · 계시다 gyesida
🇫🇷 Tiếng Pháp être · à · en · au · aux · habiter
🇩🇪 Tiếng Đức sein · am · liegen · befinden
🇷🇺 Tiếng Nga быть · при · находиться находи́ться
🇹🇭 Tiếng Thái ที่ thîi · อยู่ yùu
🇮🇹 Tiếng Ý essere · a · in · stare · al · alla
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha vivir · en · estar · a · quedarse
🇳🇱 Tiếng Hà Lan wonen · zijn · zich bevinden · verblijven · in · te

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "ở"

ở lạiCòn lưu tại một nơi trong khi những người khác đã đi.chỗ ởlà chỗ để ai đó sinh sống và ởăn ởĂn và ở (nói khái quát).người ởTừ cũ chỉ người làm thuê cho một gia đình.nơi ởXem chỗ ởở khôngNgồi không, không làm việc gì.ở lại lớpHọc lại cái lớp của năm trước.lạy ông tôi ở bụi này(Nghĩa đen) Đang trốn (nấp) nhưng vô tình phát tín hiệu cho người đi tìm biết về mình ở đâu.ở đâu còn lâu mới nóiTra khảo không nói gì.đi ởĐến làm thuê cho một gia đình và thường ăn ở luôn tại đó.khó ởHơi mệt, khó chịu trong người.chuyện thường ngày ở huyệnSự việc hoặc tình huống tiêu cực xảy ra trong một cộng đồng, nhưng vì đã xảy ra quá nhiều lần nên được coi như chuyện bình thường hằng ngày.ở đờiSống trên đời.con ởNhư Con nhài.ở ẩnỞ nơi ít người biết, để lánh đời (nói về nhà nho thời trước)ở goáKhông lấy chồng (hoặc vợ) khác, sau khi vợ (hoặc chồng) chết, tuy tuổi đang còn trẻ, và sống như vậy cho đến cuối đời.ở trọỞ tạm một nơi không phải nhà mình.ở riêngLập gia đình, sống tách rời cha mẹ.ở đậuSống tạm ít lâu.đứa ởĐầy tớ trong gia đình (hàm ý coi khinh)ăn xổi ở thìCách sống tạm bợ trước mắt cho qua ngày, không tính đến lâu dài.ăn nhờ ở đậuSống tạm bợ, nương tựa vào người khác.ở mùaNói người nông dân đi làm thuê từng mùa như mùa cấy, mùa gặt cho địa chủ.ở mướnLàm thuê cho một gia đình.ở thuêThuê nhà người khác mà ở.ở vậyNói người đàn bà góa không đi lấy chồng khác.ở lổ.ở cữNói phụ nữ đẻ.ở vúĐi ở làm vú em.ở trầnKhông mặc áo, để hở nửa mình trên.ở đợĐi làm công hầu hạ nhà nào.ở lỗxem ăn lông ở lỗở nămNói người nông dân đi làm thuê dài hạn cho địa chủ, công trả hàng năm.ở giáTự nguyện không lập gia đình.ở truồngKhông mặc quần.ăn lông ở lỗ(người nguyên thuỷ) sinh hoạt trong trạng thái còn sơ khai, lạc hậu.đường đi ở miệngTới nơi lạ phải chịu hỏi người.ở bể vào ngòiVí tình trạng đang ở nơi rộng rãi, đầy đủ lại phải vào nơi chật chội, tù túng, thiếu thốn.tiếng Hoà Lan ở Kếpxem tiếng Afrikaans.tiếng Hà lan ở Kếpxem tiếng Afrikaans

Cấu tạo âm tiết

ởâm đầu (không) · vần ơ · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ở" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.