ô

Danh từThán từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ô

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔo˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʔow˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đồ dùng gồm có khung sắt lợp vải để che mưa che nắng. ; Ngăn nhỏ do một bộ phận lớn chia ra.
    • Ô tủ, ô kéo.
  2. Khoảng có những hình vuông đều kề nhau.
    • Giấy kẻ ô.
  3. Khung (hình chữ nhật) để nhập ký tự trên giao diện máy tính.
    • Ô tìm kiếm.
  4. Đồ dùng bằng đồng để đựng trầu cau.
    • Ô trầu.
  5. Từ dùng trong văn học cũ chỉ con quạ.
  6. Mặt trời, theo điển cũ.
    • Bóng ô đã xế ngang đầu (Truyện Kiều)
  7. Cửa ô (nói tắt).
    • Ô Cầu Giấy.
    • Ô Đông Mác.
  8. Đơn vị đo diện tích cổ của Việt Nam, bằng 0,16 m².
Thán từ
  1. Dùng để tỏ sự ngạc nhiên.
    • Ô ! Sao lại ăn nói ngang trái thế nhỉ!
Tính từ
  1. Có màu đen như màu lông quạ.
    • Ngựa ô.
    • Gà ô.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "ô"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"ô" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh umbrella · umbrella; box (cell)
🇨🇳 Tiếng Trung 伞 sǎn
🇯🇵 Tiếng Nhật 傘 かさ
🇰🇷 Tiếng Hàn 오 o · 우산 usan · 칸 kan
🇩🇪 Tiếng Đức der Schirm
🇷🇺 Tiếng Nga клетка кле́тка · ячейка яче́йка
🇹🇭 Tiếng Thái โอ oo · ช่อง châwng · ร่ม rôm
🇮🇹 Tiếng Ý l'ombrello

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "ô"

ô tôPhương tiện (xe) chạy bằng bánh (thường có 4 bánh) có chở theo động cơ của chính nó.ngoại ôVùng ở rìa nội thành của thành phố.ô nhiễmCó lẫn chất bẩn tới mức trở thành độc hại.ô liuCây to hoặc nhỡ mọc ở miền ôn đới, thân có nhiều mấu, lá hình ngọn giáo, mặt trên lục nhạt, mặt dưới trắng nhạt, quả ăn được hoặc để ép lấy dầu.tham ôVơ vét một cách bần tiện.ô dềThô tục, quê kệch, xấu xa, nhơ nhuốc.ô kìaTiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên cao độ.tuy ôỐng thủy lực được thiết kế để truyền dẫn dầu thủy lực giữa các thiết bị, chi tiết máy và dụng cụ thủy lực.ô nhụcXấu xa, nhục nhã.ô maiQuả mơ tẩm muối hoặc đường phơi khô.ra đi ôxem radioÔ Khắc LanCách gọi quốc gia Ukraina thuộc vùng Đông Âu.dâm ôThuộc về thói dâm dục bẩn thỉu.ô uếNhơ nhớp.tàu ôCướp biển (cũ).ô tô conÔ tô nhỏ có thể chở được từ hai đến tám người và hành lí đi kèm.kim ôÁc vàng; chỉ mặt trời.ô long.ô hayTiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên, tỏ ý không hài lòng.ét ô ét(Ngôn ngữ mạng) Cứu tôi với!trà ô longLoại trà có hương vị nằm giữa trà xanh và trà đen.kẻ ôCó những đường thẳng thành ô vuông.ô hôC. (cũ; vch. ). Tiếng thốt ra tựa như biểu lộ sự thương cảm trước một điều bất hạnh (thường hàm ý giễu cợt).ô lạiNha lại tham nhũng.ô trọcXấu xa, nhơ bẩn.ngựa ôNgựa có lông màu đen.ô danh(Cũ) . Xấu xa với người đời; phải chịu mang tiếng xấu.ô dù(Khẩu ngữ) Kẻ cấp trên che chở cho kẻ cấp dưới làm càn, trong quan hệ với kẻ cấp dưới đó (nói khái quát)ô hợpHỗn độn, tạp nham đủ thứ người.ô tô buýtXe ô-tô lớn chở hành khách trên những con đường nhất định.bát ô tôBát to, sâu lòng.mây đầu ôHình ảnh đám mây lơ lửng trên không như chiếc ôđộng cơ ô tô(Kỹ thuật) động cơ lắp vào xe ô tô (xe hơi) để vận hành xe. Hiện nay đa số các động cơ ô tô là động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu lỏng (như xăng, dầu, cồn...) và nhiên liệu khí, hoặc là động cơ điện.cầm đèn chạy trước ô tôTả hành động lau chau, lo trước những việc không cần thiết hay chỉ dẫn cho người vốn khôn ngoan, hiểu biết hơn mình.ô rôLoài cây nhỡ, có gai, hoa trắng hay xanh, mọc dại dọc sông ngòi hay gần bờ biển.Vầng ôMặt trời. Xem Kim ô.ô môiCây thuộc loại cây muồng, lá kép lông chim, hoa đỏ, quả dài và mỏng, bọc trong một lớp chất xốp có vị ngọt, có thể ngâm rượu làm thuốc.Vĩnh ôMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.cửa ôCổng phải đi qua để vào kinh đô trong chế độ phong kiến.sông ÔNơi Hạng Vũ thua trận tự vẫn, vợ là Ngu Cơ tự vẫn chết theo.

Cấu tạo âm tiết

ôâm đầu (không) · vần ô · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.