ô tô con

Danh từ
Danh từ
  1. Ô tô nhỏ có thể chở được từ hai đến tám người và hành lí đi kèm.
    • Ông ấy lái ô tô con chở vợ và gia đình đi nghỉ mát.

"ô tô con" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 승용차 seungyongcha

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ôâm đầu (không) · vần ô · thanh ngang
tôâm đầu t · vần ô · thanh ngang
conâm đầu c · vần on · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ô tô con" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.