ô

Âm tiết tiếng Việt · có trong 52 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
ôvần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "ô"

"ô" là một từ

Danh từ, Thán từ, Tính từ. Đồ dùng gồm có khung sắt lợp vải để che mưa che nắng. ; Ngăn nhỏ do một bộ phận lớn chia ra. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ô"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ô"

ô tôPhương tiện (xe) chạy bằng bánh (thường có 4 bánh) có chở theo động cơ của chính nó.ô nhiễmCó lẫn chất bẩn tới mức trở thành độc hại.ô liuCây to hoặc nhỡ mọc ở miền ôn đới, thân có nhiều mấu, lá hình ngọn giáo, mặt trên lục nhạt, mặt dưới trắng nhạt, quả ăn được hoặc để ép lấy dầu.ô dềThô tục, quê kệch, xấu xa, nhơ nhuốc.ô kìaTiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên cao độ.ô nhụcXấu xa, nhục nhã.ô maiQuả mơ tẩm muối hoặc đường phơi khô.Ô Khắc LanCách gọi quốc gia Ukraina thuộc vùng Đông Âu.ô tô conÔ tô nhỏ có thể chở được từ hai đến tám người và hành lí đi kèm.ô uếNhơ nhớp.ô long.ô hayTiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên, tỏ ý không hài lòng.ô trọcXấu xa, nhơ bẩn.ô tô buýtXe ô-tô lớn chở hành khách trên những con đường nhất định.ô hôC. (cũ; vch. ). Tiếng thốt ra tựa như biểu lộ sự thương cảm trước một điều bất hạnh (thường hàm ý giễu cợt).ô hợpHỗn độn, tạp nham đủ thứ người.ô danh(Cũ) . Xấu xa với người đời; phải chịu mang tiếng xấu.ô lạiNha lại tham nhũng.ô dù(Khẩu ngữ) Kẻ cấp trên che chở cho kẻ cấp dưới làm càn, trong quan hệ với kẻ cấp dưới đó (nói khái quát)ô tạpPhức tạp, lẫn lộn với những thứ xấu (ô).Ô LâuTên một con sông chảy qua tỉnh Quảng Trị và Thành phố Huế.Ô QuaTên ngầm chỉ giặc Qua Oa ở bể vào cướp phá miền Châu Đốc, Hà Tiên.ô tô hòmô tô du lịch.ô rôLoài cây nhỡ, có gai, hoa trắng hay xanh, mọc dại dọc sông ngòi hay gần bờ biển.ô môiCây thuộc loại cây muồng, lá kép lông chim, hoa đỏ, quả dài và mỏng, bọc trong một lớp chất xốp có vị ngọt, có thể ngâm rượu làm thuốc.ô Mã NhiTướng Nguyên bị bắt sống ở trận Bạch Đằng.ô rê ô mi xinThuốc kháng sinh dùng dưới dạng bột hoặc viên màu vàng ánh để diệt nhiều loại vi trùng.ô văngxem mái hắt

Từ có "ô" ở sau

ngoại ôVùng ở rìa nội thành của thành phố.tham ôVơ vét một cách bần tiện.tuy ôỐng thủy lực được thiết kế để truyền dẫn dầu thủy lực giữa các thiết bị, chi tiết máy và dụng cụ thủy lực.ra đi ôxem radiodâm ôThuộc về thói dâm dục bẩn thỉu.tàu ôCướp biển (cũ).ét ô ét(Ngôn ngữ mạng) Cứu tôi với!kim ôÁc vàng; chỉ mặt trời.trà ô longLoại trà có hương vị nằm giữa trà xanh và trà đen.động cơ ô tô(Kỹ thuật) động cơ lắp vào xe ô tô (xe hơi) để vận hành xe. Hiện nay đa số các động cơ ô tô là động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu lỏng (như xăng, dầu, cồn...) và nhiên liệu khí, hoặc là động cơ điện.kẻ ôCó những đường thẳng thành ô vuông.cầm đèn chạy trước ô tôTả hành động lau chau, lo trước những việc không cần thiết hay chỉ dẫn cho người vốn khôn ngoan, hiểu biết hơn mình.mây đầu ôHình ảnh đám mây lơ lửng trên không như chiếc ôbát ô tôBát to, sâu lòng.ngựa ôNgựa có lông màu đen.Vầng ôMặt trời. Xem Kim ô.in rô nê ôIn bằng cách quay một cái trục lăn (ru-lô) trên có gắn giấy sáp đã đánh máy hoặc viết, vẽ.sông ÔNơi Hạng Vũ thua trận tự vẫn, vợ là Ngu Cơ tự vẫn chết theo.ô rê ô mi xinThuốc kháng sinh dùng dưới dạng bột hoặc viên màu vàng ánh để diệt nhiều loại vi trùng.mây tàu ôNghĩa như mây đầu ô.Vĩnh ôMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Cầu ôCầu do quạ làm ra để Ngưu Lang và Chức Nữ gặp nhau.cửa ôCổng phải đi qua để vào kinh đô trong chế độ phong kiến.

Cùng vần "ô", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.