Danh từ
- Thuốc kháng sinh dùng dưới dạng bột hoặc viên màu vàng ánh để diệt nhiều loại vi trùng.
Cấu tạo âm tiết
| ô | âm đầu (không) · vần ô · thanh ngang |
| rê | âm đầu r · vần ê · thanh ngang |
| ô | âm đầu (không) · vần ô · thanh ngang |
| mi | âm đầu m · vần i · thanh ngang |
| xin | âm đầu x · vần in · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "ô rê ô mi xin" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.