xin
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "xin"
"xin" là một từ
Động từ. Tỏ ý muốn người khác cho cái gì hoặc cho phép làm điều gì. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "xin"
xin chàoLời chào trang trọng khi mới gặp mặt.xin lỗiNhận khuyết điểm của mình và đề nghị được miễn thứ.xin việcXin một việc nào đó.xin xỏXin, dùng với ý xấu.
Từ có "xin" ở sau
cầu xinXin nài khẩn khoản, nhẫn nhục nói chung.van xinCầu xin khẩn khoản.cưới xinTổ chức lễ cưới, theo phong tục, lễ nghi (nói khái quát)cùng xin viện lềÝ nói viện lẽ đã già cũng xin về hưu.kêu xinYêu cầu bề trên chú ý và cho được như ý (cũ).ô rê ô mi xinThuốc kháng sinh dùng dưới dạng bột hoặc viên màu vàng ánh để diệt nhiều loại vi trùng.nài xinYêu cầu nằn nì.
Cùng vần "in", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.