xin
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [sin˧˧] · Sài Gòn [sɨn˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tỏ ý muốn người khác cho cái gì hoặc cho phép làm điều gì.
- Xin tiền.
- Xin nghỉ học.
- Xin phát biểu.
- Từ dùng đầu lời yêu cầu, lời mời mọc, tỏ ý lịch sự, khiêm nhường.
- Xin đến đúng giờ.
- Xin tự giới thiệu.
- Xin trân trọng cảm tạ.
"xin" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to ask for; please |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 请 qǐng · 申请 shēn qǐng · 征求 zhēng qiú |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 頂戴 ちょうだい · 申し込む もうしこむ · 申請 しんせい · 請う こう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 달다 dalda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | prier |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | bitten · einholen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | просить проси́ть · попросить попроси́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ขอ khǎw |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | chiedere |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
xin hay sin?âm đầu x/s · "sin": (Toán học) Tỷ số của cạnh đối diện với một góc nhọn và cạnh huyền trong một tam giác vuông.xin hay xinh?âm cuối n/nh · "xinh": Có đường nét, vẻ dáng trông đẹp mắt, dễ ưa.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ ghép có "xin"
xin chàoLời chào trang trọng khi mới gặp mặt.xin lỗiNhận khuyết điểm của mình và đề nghị được miễn thứ.cầu xinXin nài khẩn khoản, nhẫn nhục nói chung.van xinCầu xin khẩn khoản.xin việcXin một việc nào đó.cưới xinTổ chức lễ cưới, theo phong tục, lễ nghi (nói khái quát)xin xỏXin, dùng với ý xấu.kêu xinYêu cầu bề trên chú ý và cho được như ý (cũ).nài xinYêu cầu nằn nì.cùng xin viện lềÝ nói viện lẽ đã già cũng xin về hưu.ô rê ô mi xinThuốc kháng sinh dùng dưới dạng bột hoặc viên màu vàng ánh để diệt nhiều loại vi trùng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xin" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.