Động từ
- Nhận khuyết điểm của mình và đề nghị được miễn thứ.
- Xin lỗi anh vì tôi bận quá không đến dự lễ sinh nhật của anh được.
- Xin lỗi, tài khoản của quý khách không đủ để thực hiện cuộc gọi này.
- Từ đặt ở đầu một câu hỏi để tỏ lễ độ.
- Xin lỗi bà, bà có phải là chủ tịch phường này không ạ?.
"xin lỗi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | sorry /ˈsɑːri/ · apologize · Sorry |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 对不起 duì bu qǐ · 道歉 dào qiàn · 抱歉 bào qiàn · 不好意思 bù hǎo yì si |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | すみません sumimasen · 謝る あやまる · ごめんなさい · 御免 ごめん · すまない · 詫びる わびる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 죄송합니다 choe-song-ham-ni-da · 미안하다 mianhada · 죄송하다 joesonghada · 사과하다 sagwahada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | pardon /paʁdɔ̃/ · désolé |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | entschuldigung /ɛntˈʃʊldɪɡʊŋ/ · entschuldigen · die Verzeihung · sorry |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | извините iz-vi-ni-te · извиниться извини́ться · извиняться извиня́ться |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ขอโทษ kho-thot |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | scusa /ˈskuːza/ |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xin lỗi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.