lỗi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ôivần
ngãthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "lôi"

"lỗi" là một từ

Danh từ, Tính từ. Chỗ sai sót do không thực hiện đúng quy tắc. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "lỗi"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lỗi"

Từ có "lỗi" ở sau

Cùng vần "ôi", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.