lỗi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "lôi"
"lỗi" là một từ
Danh từ, Tính từ. Chỗ sai sót do không thực hiện đúng quy tắc. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lỗi"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lỗi"
lỗi lạcTrội hơn người một cách rõ rệt.lỗi điệuNói tiếng nhạc không ăn nhịp với cung bậc.lỗi đạoTrái với đạo thường.lỗi liếcLỗi.lỗi hẹnSai lời hứa.
Từ có "lỗi" ở sau
xin lỗiNhận khuyết điểm của mình và đề nghị được miễn thứ.thứ lỗiTha lỗi, bỏ qua cho (chỉ dùng trong lời xin lỗi).cáo lỗi(Trtr.) . Xin lỗi, xin thứ lỗi.chuộc lỗiXem chuộc tộiThạch LỗiMột xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
Cùng vần "ôi", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.