cỗi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "côi"
"cỗi" là một từ
Danh từ, Tính từ. (Cũ; chỉ dùng trong thơ ca) . Như cội. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cỗi"
Từ có "cỗi" ở sau
cằn cỗi(Đất đai) Rất cằn, không chút màu mỡ.xuân cỗi huyên tơCha mẹ thảy đều già cả. (HT).già cỗiCằn cọc, không lớn lên được vì hết nhựa sống.
Cùng vần "ôi", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.