cối
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "côi"
"cối" là một từ
Danh từ. Đồ dùng để đựng các thức khi xay, giã, nghiền. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cối"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cối"
cối xay gióMột loại máy chạy bằng sức gió, được thiết kế để biến năng lượng gió thành các dạng năng lượng khác hữu dụng hơn.cối xayCối xay thóc làm bằng nan tre bọc ngoài, trong nêm chặt bằng đất và giăm tre hoặc giăm gỗ.cối tẩuxem tẩu thuốc.
Từ có "cối" ở sau
cây cốiCây (nói khái quát).chày cốiVí sự bướng bỉnh, liều lĩnh, chẳng kể gì đến lí lẽ, phải tráI.pháo cốiThứ pháo đốt chơi gồm một tràng pháo tiểu có xen pháo đại.cãi chày cãi cối(Khẩu ngữ) Cố cãi cho bằng được, bất chấp cả lí lẽ.giăm cốiMảnh gỗ mỏng nhỏ, dùng để đóng vào thớt cối xay thóc.gà què ăn quẩn cối xayChỉ người có năng lực hèn kém, chỉ biết làm ăn quanh quẩn trong phạm vi hẹp.họng cốiLỗ ở giữa cối xay để tra ngõng cối.súng cốiSúng lớn, nhẹ, dễ chuyển, nòng có thành trong nhẵn, bắn theo đường vòng.
Cùng vần "ôi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.