cối xay gió

Danh từ
Danh từ
  1. Một loại máy chạy bằng sức gió, được thiết kế để biến năng lượng gió thành các dạng năng lượng khác hữu dụng hơn.
    • Chợt hai thầy trò phát hiện có ba bốn chục chiếc cối xay gió giữa đồng, và Đôn Ki-hô-tê vừa nhìn thấy liền nói với giám mã (, “ [Đôn Ki-hô-tê]”, Phùng Văn Tửu dịch theo bản tiếng Pháp)

"cối xay gió" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh windmill
🇨🇳 Tiếng Trung 風車 · 风车
🇯🇵 Tiếng Nhật 風車
🇰🇷 Tiếng Hàn 풍차
🇫🇷 Tiếng Pháp moulin à vent
🇩🇪 Tiếng Đức Windmühle
🇮🇹 Tiếng Ý mulino a vento
🇳🇱 Tiếng Hà Lan windmolen
🇮🇩 Tiếng Indonesia kincir angin
🇲🇾 Tiếng Mã Lai kincir angin
Tiếng Ba Lan wiatrak

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

cốiâm đầu c · vần ôi · thanh sắc
xayâm đầu x · vần ay · thanh ngang
gióâm đầu gi · vần o · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cối xay gió" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.