xay
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "xay"
"xay" là một từ
Động từ, Danh từ. Làm cho tróc vỏ, vỡ ra hay nhỏ mịn bằng cối quay. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "xay"
Từ có "xay" ở sau
cối xayCối xay thóc làm bằng nan tre bọc ngoài, trong nêm chặt bằng đất và giăm tre hoặc giăm gỗ.cối xay gióMột loại máy chạy bằng sức gió, được thiết kế để biến năng lượng gió thành các dạng năng lượng khác hữu dụng hơn.giằng xayBộ phận của cối xay thóc gồm một cái cán dài dùng để quay thớt trên.máy xay sinh tốlà một dụng cụ để xay sinh tốgà què ăn quẩn cối xayChỉ người có năng lực hèn kém, chỉ biết làm ăn quanh quẩn trong phạm vi hẹp.
Cùng vần "ay", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.