giằng xay

Danh từ
Danh từ
  1. Bộ phận của cối xay thóc gồm một cái cán dài dùng để quay thớt trên.
  2. (Đph) .
  3. Cây cối xay.

Cấu tạo âm tiết

giằngâm đầu gi · vần ăng · thanh huyền
xayâm đầu x · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "giằng xay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.