chay
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "chay"
"chay" là một từ
Danh từ. Loài cây cùng họ với mít, quả có múi, ăn được. Xem đủ nghĩa →
Từ có "chay" ở sau
ăn chayĂn cơm chay để tu hành, theo đạo Phật và một số tôn giáo khác.tẩy chayCoi như không biết gì đến, không mua, không dùng, không tham gia, không có quan hệ, để tỏ thái độ phản đối.làm chayTổ chức lễ Phật để cầu xin việc gì.
Cùng vần "ay", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.