say
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "say"
"say" là một từ
Tính từ. Váng vất mê man vì thuốc hay rượu. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "say"
say rượuxem xỉnsay mêHam thích đến mức không rời ra được, không còn thiết gì khác.say xỉnSay đến mức không biết gì nữa.say đắmSay mê đến mức như đã mất lí trí và không còn biết gì đến xung quanh nữa.say sóngChoáng váng, nôn nao trên tàu, thuyền.say sưaHam thích quá.say khướtNói uống rượu say đến mức không biết gì cả.say mềmSay rượu đến mức không đi đứng được.say nắngChoáng váng vì đi lâu ngoài nắng to.say thuốcThấy choáng váng sau khi hút thuốc hoặc uống thuốc. '.say đònChoáng váng do bị dính đòn quá nhiều.
Từ có "say" ở sau
Cùng vần "ay", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.