say
Phát âm (IPA): Hà Nội [saj˧˧] · Huế [ʂaj˧˧] ~ [saj˧˧] · Sài Gòn [ʂa(ː)j˧˧] ~ [sa(ː)j˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Váng vất mê man vì thuốc hay rượu.
- Say rượu.
- Say tít cung thang.
- Nói uống rượu say quá.
- Ham thích quá xa mức bình thường.
- Má hồng không thuốc mà say.
- Say như điếu đổ.
- Nói trai gái yêu nhau vô cùng tha thiết.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"say" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | drunk; to be crazy about |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 醉 zuì |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 酔う よう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 취하다 chwihada |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เมา mao |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "say"
say rượuxem xỉnsay mêHam thích đến mức không rời ra được, không còn thiết gì khác.say xỉnSay đến mức không biết gì nữa.say đắmSay mê đến mức như đã mất lí trí và không còn biết gì đến xung quanh nữa.say sóngChoáng váng, nôn nao trên tàu, thuyền.say sưaHam thích quá.hăng sayHăng hái và say mê.say khướtNói uống rượu say đến mức không biết gì cả.say mềmSay rượu đến mức không đi đứng được.say thuốcThấy choáng váng sau khi hút thuốc hoặc uống thuốc. '.say đònChoáng váng do bị dính đòn quá nhiều.say nắngChoáng váng vì đi lâu ngoài nắng to.cơm no rượu sayĂn uống no nê, thỏa mãn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "say" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.