say thuốc

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Thấy choáng váng sau khi hút thuốc hoặc uống thuốc. '.

Cấu tạo âm tiết

sayâm đầu s · vần ay · thanh ngang
thuốcâm đầu th · vần uôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "say thuốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.